bách chiến

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trải qua nhiều trận đánh, dạn dày kinh nghiệm chiến trận: "bách chiến" dùng để miêu tả một người, một đội quân hoặc một con vật (như ngựa chiến) đã từng tham gia trải qua rất nhiều trận chiến, từ đó trở nên giàu kinh nghiệm cứng cỏi.
    • Đã qua thử thách, khó khăn: Nghĩa mở rộng, chỉ những người hoặc vật đã trải qua nhiều thử thách, gian nan trở nên vững vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một vị tướng bách chiến, từng chỉ huy vô số trận đánh lớn nhỏ. (Ông ấy một vị tướng dạn dày chiến trận, từng chỉ huy vô số trận đánh lớn nhỏ.)
    • Con ngựa bách chiến ấy đã cùng chủ xông pha khắp các chiến trường. (Con ngựa chiến dạn dày ấy đã cùng chủ xông pha khắp các chiến trường.)
    • Đội quân bách chiến ấy luôn giữ vững tinh thần kỷ luật. (Đội quân đã trải qua trăm trận ấy luôn giữ vững tinh thần kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bách chiến bách thắng": (thành ngữ) trăm trận trăm thắng, chỉ sự bất bại, luôn giành chiến thắng trong mọi trận đánh.
    • Họ được mệnh danh đội quân bách chiến bách thắng. (Họ được mệnh danh đội quân trăm trận trăm thắng.)
    • Chiến thuật của vị tướng này gần như bách chiến bách thắng. (Chiến thuật của vị tướng này gần như trăm trận trăm thắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bách thắng (tính từ): trăm trận thắng, thường đi kèm với "bách chiến" để tạo thành thành ngữ "bách chiến bách thắng".
  • Lão luyện (tính từ): giàu kinh nghiệm, thuần thục, điêu luyện (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, không chỉ chiến trận).
  • Dạn dày (tính từ): quen thuộc, không còn sợ hãi trước những khó khăn, thử thách (thường đi với "kinh nghiệm" hoặc "chiến trường").
Từ đồng nghĩa
  • Trăm trận: (cách nói khác của "bách chiến").
  • Thao luyện: đã được rèn luyện, tập luyện kỹ càng.
  • Từng trải: đã nhiều kinh nghiệm sống, đã trải qua nhiều việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "bách chiến" đây một tính từ Hán-Việt.)

Thành ngữ liên quan
  • Bách chiến bách thắng: (đã giải thíchtrên).
  • Bách chiến tinh binh: quân lính tinh nhuệ, dày dạn chiến trận.
    • Đó đội bách chiến tinh binh của triều đình. (Đó đội quân tinh nhuệ, dày dạn chiến trận của triều đình.)
  1. trăm trận đánh; ý nói Từ Hải một người dạn dày trong chiến trận